Dashboard

Nhân Sự Theo Phòng Ban

Phân Bổ Giới Tính & Trạng Thái

Thông Báo & Nhắc Việc

Sinh Nhật Sắp Tới (30 ngày)

Nhân Viên Mới Gần Đây

Nhân ViênPhòng BanChức VụNgày VàoTrạng Thái

Danh Sách Nhân Viên

Nhân ViênPhòng BanChức VụSĐT Ngày Vào LàmLoại HĐTrạng TháiThao Tác

Chi Nhánh / Văn Phòng

Mã CNTên Chi NhánhViết TắtTỉnh/TPSố NVThao Tác

Cơ Cấu Tổ Chức - Ban / Khối / Phòng Ban

Mã PBTên Phòng BanLoạiBan/KhốiChi NhánhTrưởngSố NVThao Tác

Quản Lý Hợp Đồng Lao Động

Số HĐNhân ViênLoại HĐNgày KýTừ NgàyĐến NgàyLương Cơ BảnTrạng Thái

Theo Bộ Luật Lao Động 2019 (có hiệu lực 01/01/2021)

Điều 20: Loại HĐLĐ: (1) HĐ không xác định thời hạn; (2) HĐ xác định thời hạn (không quá 36 tháng).

Điều 25: Thử việc: Tối đa 180 ngày (quản lý DN); 60 ngày (trình độ CĐ trở lên); 30 ngày (trung cấp/CNKT); 6 ngày (công việc khác). Lương thử việc ≥ 85% lương chính thức.

Điều 36: Quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ của NLĐ - chỉ cần báo trước (45 ngày/HĐ KXĐTH; 30 ngày/HĐ XĐTH 12-36 tháng; 3 ngày/HĐ dưới 12 tháng).

Điều 113: Nghỉ phép năm: 12 ngày/năm. Cứ 5 năm làm việc tăng thêm 1 ngày. Nghỉ việc riêng: Kết hôn (3 ngày), con kết hôn (1 ngày), tang cha/mẹ/vợ/chồng/con (3 ngày).

Điều 98: Lương làm thêm giờ: Ngày thường ≥ 150%; Ngày nghỉ hàng tuần ≥ 200%; Ngày lễ ≥ 300%. Làm thêm ban đêm cộng thêm 20%.

Quản Lý Tuyển Dụng

Ứng ViênVị TríPhòng BanNgày NộpTrình ĐộGiai ĐoạnThao Tác

Bảng Lương Tháng

MSNVHọ TênPhòng BanLương CB Phụ CấpNgày CôngTăng Ca BHXH (10.5%)Thuế TNCNKhấu Trừ KhácThực LĩnhIn

Quy Định Lương Theo Luật (2026)

Lương tối thiểu vùng (từ 01/07/2024 - NĐ 74/2024): Vùng I: 4.960.000đ | Vùng II: 4.410.000đ | Vùng III: 3.860.000đ | Vùng IV: 3.450.000đ

Tỷ lệ đóng BHXH (NLĐ): BHXH: 8% | BHYT: 1.5% | BHTN: 1% = Tổng 10.5%

Tỷ lệ đóng BHXH (NSDLĐ): BHXH: 17.5% | BHYT: 3% | BHTN: 1% = Tổng 21.5%

Giảm trừ gia cảnh (Nghị quyết 954/2020): Bản thân: 11.000.000đ/tháng | Người phụ thuộc: 4.400.000đ/người/tháng

Mức đóng BHXH tối đa: 20 lần lương tối thiểu tháng (= 20 x 2.340.000 = 46.800.000đ)

Quản Lý BHXH / BHYT / BHTN

MSNVHọ TênSố Sổ BHXHSố Thẻ BHYT Mức Lương ĐóngBHXH (8%)BHYT (1.5%)BHTN (1%) Tổng NLĐTổng NSDLĐTrạng Thái

Thuế Thu Nhập Cá Nhân

Biểu Thuế Luỹ Tiến Từng Phần (Cư trú)

BậcThu Nhập Tính Thuế / ThángThuế SuấtTính Nhanh
1Đến 5 triệu5%0
25 - 10 triệu10%250.000
310 - 18 triệu15%750.000
418 - 32 triệu20%1.650.000
532 - 52 triệu25%3.250.000
652 - 80 triệu30%5.850.000
7Trên 80 triệu35%9.850.000

Công Cụ Tính Thuế TNCN Nhanh

Bảng Chấm Công Tháng 04/2026

MSNVHọ TênNgày CôngNghỉ Phép Nghỉ Không LươngNghỉ ỐmTăng Ca (giờ)Đi MuộnTổng Công

Quản Lý Nghỉ Phép

Nhân ViênLoại NghỉTừ NgàyĐến Ngày Số NgàyLý DoPhê DuyệtThao Tác

Tổng Hợp Phép Năm 2026

Nhân ViênSố Phép NămĐã DùngCòn LạiThâm Niên (năm)

Quản Lý Đào Tạo

Mã KĐTTên Khóa Đào TạoGiảng ViênThời GianSố HVChi PhíTrạng TháiThao Tác
Khen Thưởng
Kỷ Luật

Danh Sách Khen Thưởng

Nhân ViênLoạiLý DoSố QĐNgày QĐGiá Trị

Báo Cáo Nhân Sự

Tổng hợp biến động NS

Báo Cáo Lương

Chi phí nhân sự hàng tháng

Báo Cáo BHXH

Tổng hợp đóng BHXH quý/năm

Báo Cáo KPI

Đánh giá hiệu suất

Biểu Đồ Biến Động Nhân Sự 2026

Cài Đặt Hệ Thống

Quản Lý Người Dùng & Phân Quyền

Cấu trúc phân quyền: Admin Toàn quyền hệ thống · GĐ CN Quản lý toàn bộ NV thuộc chi nhánh · Trưởng BP Quản lý NV trong phòng ban/team · Nhân viên Chỉ xem thông tin cá nhân + thông báo
Tên Đăng NhậpHọ Tên Hiển ThịVai TròChi NhánhPhòng BanMNV Gắn KèmTrạng TháiThao Tác